ESL Intensive

ESL Intensive được thiết kế phù hợp cho mọi trình độ từ sơ cấp đến nâng cao và toàn diện trên các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Phát âm, Từ vựng, Ngữ pháp.

Khóa học được phân thành 6 loại phụ thuộc vào số lượng lớp học 1:1 với giáo viên bản ngữ: Premium, Intensive A, B, C, D và Start Learner. Học viên có thể tự chọn số giờ học với giáo viên bản ngữ theo mong muốn. Học viên sẽ học 9 giờ mỗi ngày cùng các lớp học tự chọn

Đối tượng khoá học

Dành cho học viên hứng thú với tiếng Anh cũng như học viên cần tiếng Anh để giao tiếp với người bản ngữ, hoặc cần dùng tiếng Anh cho mục đích du lịch hoặc làm việc. Khóa học cũng dành cho học viên muốn được rèn luyện và nâng cao kỹ năng tiếng Anh với giáo viên bản ngữ và giáo viên bản xứ.

Mục tiêu khoá học

Cải thiện trình độ cũng như các kĩ năng tiếng Anh của học viên bằng cách cung cấp các lớp học tối ưu hóa dựa vào trình độ của từng học viên, đảm bảo quá trình tiến bộ vượt bậc của học viên..

Chương trình ESL Intensive
Độ tuổi 16 tuổi trở lên
Trình độ tối thiểu Cơ bản – Nâng cao
Yêu cầu đầu vào Kiểm tra online trước khi nhập học
Kiểm tra quá trình Mỗi tháng một lần
Ngày bắt đầu Thứ hai hàng tuần
Chứng chỉ
Độ dài khoá học Ít nhất 1 tuần
Giáo viên bản ngữ 1:1 Tối đa 5 lớp
Giáo viên Philippines 1:1 Tối đa 5 lớp
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1 lớp
Lớp nhóm tự chọn Tối đa 2 lớp
Thời khoá biểu mẫu
Time Class Rapid Course Class Content
7:30-8:00 Breakfast
8:00-8:40  Optional Group Class
8:50-9:35 1st Class Pronunciation
9:40-10:25 2nd Class Speaking
10:30-11:15 3rd Class Group Discussion
11:20-12:05 4th Class Vocabulary
12:55-13:40 Lunch Time
13:45-14:30 5th Class Listening
14:35-15:20 6th Class Break
15:25-16:10 7th Class Reading
16:15-17:00 8th Class Grammar/Writing
Dinner Time Free Time
18:30-19:15 Optional Native Group Class
19:00-22:00 Mandatory self-study
22:00-Onwards Free Time
Hệ thống trình độ RAPIS COURSE

This leveling system is composed of 12 stages of English proficiency wherein students can be able to track down their progress as an English language learner.

Below A1 Starter Can understand and use familiar everyday expressions and very basic phrases aimed at the satisfaction of needs of a concrete type.
A1 Beginner Can understand and use familiar everyday expressions and very basic phrases aimed at the satisfaction of needs of a concrete type. Can introduce him/herself and others and can ask and answer questions about personal details such as where he/she lives, people he/she knows and things he/she has.
A1+ Beginner-Advanced Can understand and use familiar everyday expressions and very basic phrases aimed at the satisfaction of needs of a concrete type. Can introduce him/herself and others and can ask and answer questions about personal details such as where he/she lives, people he/she knows and things he/she has.

Can interact in a simple way provided the other person talks slowly and clearly and is prepared to help.

A2 Elementary Can understand sentences and frequently used expressions related to areas of most immediate relevance (e.g. very basic personal and family information, shopping, local geography, employment). Can communicate in simple and routine tasks requiring a simple and direct exchange of information on familiar and routine matters.
A2+ Elementary-Advanced Can understand sentences and frequently used expressions related to areas of most immediate relevance (e.g. very basic personal and family information, shopping, local geography, employment). Can communicate in simple and routine tasks requiring a simple and direct exchange of information on familiar and routine matters.

Can describe in simple terms aspects of his/her background, immediate environment and matters in areas of immediate need.

B1 Pre-Intermediate Can understand the main points of clear standard input on familiar matters regularly encountered at work, school, leisure, etc.
B1+ Pre-Intermediate Advanced Can understand the main points of clear standard input on familiar matters regularly encountered at work, school, leisure, etc. Can deal with most situations likely to arise while traveling in an area where the language is spoken.
B2 Intermediate Can understand the main points of clear standard input on familiar matters regularly encountered at work, school, leisure, etc. Can deal with most situations likely to arise while traveling in an area where the language is spoken.

Can produce simple connected text on topics that are familiar or of personal interest.

B2+ Intermediate Advanced Can understand the main points of clear standard input on familiar matters regularly encountered at work, school, leisure, etc. Can deal with most situations likely to arise while traveling in an area where the language is spoken.

Can produce simple connected text on topics that are familiar or of personal interest.

Can describe experiences and events, dreams, hopes and ambitions and briefly give reasons and explanations for opinions and plans.

C1 Upper Intermediate Can understand the main ideas of complex text on both concrete and abstract topics, including technical discussions in his/her field of specialization. Can interact with a degree of fluency and spontaneity that makes regular interaction with native speakers quite possible without strain for either party.
C1+ Upper Intermediate Advanced Can understand the main ideas of complex text on both concrete and abstract topics, including technical discussions in his/her field of specialization. Can interact with a degree of fluency and spontaneity that makes regular interaction with native speakers quite possible without strain for either party.

Can produce clear, detailed text on a wide range of subjects and explain a viewpoint on a topical issue giving the advantages and disadvantages of various options.

C2 Advanced Can understand a wide range of demanding, longer texts, and recognize implicit meaning. Can express ideas fluently and spontaneously without much obvious searching for expressions.
C2+ Proficiency Can understand with ease virtually everything heard or read.

Can summarize information from different spoken and written sources, reconstructing arguments and accounts in a coherent presentation.

Can express him/herself spontaneously, very fluently and precisely, differentiating finer shades of meaning even in the most complex situations.

Chương trình khoá học

Khoá học ESL Intensive gồm có 6 chương trình học khác nhau do đó học viên có thể lựa chọn chương trình học phù hợp với nhu cầu của bản  thân mình.

Intensive Premium Số lớp học
1:1 Giáo viên bản ngữ 4
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1
Lớp học tự chọn 2

– Học viên phải thực hiện Bài Kiểm tra đầu vào với 4 kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking trước khi nhập học.

– Sau khi hoàn thành những bài kiểm tra bắt buộc, học viên sẽ nhận được kết quả và biết được trình độ của mình trước khi đến CIP.

– Học viên sẽ nhận được Thời khóa biểu và có thể bắt đầu học ngay sáng thứ Hai đầu tiên.

– Luôn có giáo trình CIP cho mọi cấp độ, kế hoạch học tập cũng được chuẩn bị để bảo đảm quá trình tiến bộ của học viên.

Intensive A Số lớp học
Lớp 1:1 Giáo viên bản ngữ 2
Lớp 1:1 Giáo viên Filippino 3
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1
Lớp nhóm với giáo viên Filippino 1

– Học viên phải thực hiện Bài Kiểm tra đầu vào với 4 kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking trước khi nhập học.

– Sau khi hoàn thành những bài kiểm tra bắt buộc, học viên sẽ nhận được kết quả và biết được trình độ của mình trước khi đến CIP.

– Học viên sẽ nhận được Thời khóa biểu và có thể bắt đầu học ngay sáng thứ Hai đầu tiên.

– Luôn có giáo trình CIP cho mọi cấp độ, kế hoạch học tập cũng được chuẩn bị để bảo đảm quá trình tiến bộ của học viên.

Intensive B Số lớp học
Lớp 1:1 Giáo viên bản ngữ 2
Lớp 1:1 Giáo viên Filippino 1
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1
Lớp nhóm với giáo viên Filippino 1

– Học viên phải thực hiện Bài Kiểm tra đầu vào với 4 kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking trước khi nhập học.

– Sau khi hoàn thành những bài kiểm tra bắt buộc, học viên sẽ nhận được kết quả và biết được trình độ của mình trước khi đến CIP.

– Học viên sẽ nhận được Thời khóa biểu và có thể bắt đầu học ngay sáng thứ Hai đầu tiên.

– Luôn có giáo trình CIP cho mọi cấp độ, kế hoạch học tập cũng được chuẩn bị để bảo đảm quá trình tiến bộ của học viên.

Intensive C Số lớp học
Lớp 1:1 Giáo viên bản ngữ 1
Lớp 1:1 Giáo viên Filippino 3
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1
Lớp nhóm với giáo viên Filippino 1

– Học viên phải thực hiện Bài Kiểm tra đầu vào với 4 kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking trước khi nhập học.

– Sau khi hoàn thành những bài kiểm tra bắt buộc, học viên sẽ nhận được kết quả và biết được trình độ của mình trước khi đến CIP.

– Học viên sẽ nhận được Thời khóa biểu và có thể bắt đầu học ngay sáng thứ Hai đầu tiên.

– Luôn có giáo trình CIP cho mọi cấp độ, kế hoạch học tập cũng được chuẩn bị để bảo đảm quá trình tiến bộ của học viên.

Intensive D Số lớp học
Lớp 1:1 Giáo viên bản ngữ 1
Lớp 1:1 Giáo viên Filippino 1
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1
Lớp nhóm với giáo viên Filippino 1

– Học viên phải thực hiện Bài Kiểm tra đầu vào với 4 kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking trước khi nhập học.

– Sau khi hoàn thành những bài kiểm tra bắt buộc, học viên sẽ nhận được kết quả và biết được trình độ của mình trước khi đến CIP.

– Học viên sẽ nhận được Thời khóa biểu và có thể bắt đầu học ngay sáng thứ Hai đầu tiên.

– Luôn có giáo trình CIP cho mọi cấp độ, kế hoạch học tập cũng được chuẩn bị để bảo đảm quá trình tiến bộ của học viên.

Start Learner Số lớp học
Lớp 1:1 Giáo viên Filipino 5
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1
Lớp nhóm với giáo viên Filipino 1

– Học viên phải thực hiện Bài Kiểm tra đầu vào với 4 kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking trước khi nhập học.

– Sau khi hoàn thành những bài kiểm tra bắt buộc, học viên sẽ nhận được kết quả và biết được trình độ của mình trước khi đến CIP.

– Học viên sẽ nhận được Thời khóa biểu và có thể bắt đầu học ngay sáng thứ Hai đầu tiên.

– Luôn có giáo trình CIP cho mọi cấp độ, kế hoạch học tập cũng được chuẩn bị để bảo đảm quá trình tiến bộ của học viên.

ĐẶC ĐIỂM KHOÁ HỌC

• Kiểm tra online đầu vào miễn phí

• Đội ngũ giáo viên ESL giàu kinh nghiệm

• Hệ thống giáo viên chủ nhiệm

• Giáo viên bản ngữ lớp 1:1

• Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1:6

• Thời khóa biểu kín và chặt chẽ

• Kế hoạch học tập toàn diện

• Hệ thống theo dõi bài tập về nhà

• Kiểm tra định kỳ hàng tháng

• Sử dụng tài liệu học tập mới

• Hệ thống cấp độ chuẩn

• Hoạt động viết luận văn ngắn hàng ngày

• Hoạt động giảng dạy ngoài giờ

• Thi thử IELTS TOEIC TOEFL (Tự chọn)

Học phí khoá học

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 2,350 4,700 7,050 9,400
Phòng đôi A 2,140 4,280 6,420 8,560
Phòng đôi B 2,090 4,180 6,270 8,360
Phòng ba A 2,050 4,100 6,150 8,200
Phòng ba B 2,000 4,000 6,000 8,000

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm các chi phí khác đóng tại trường

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần
Phòng đơn 2,000 4,000 6,000 8,000
Phòng đôi A 1,790 3,580 5,370 7,160
Phòng đôi B 1,740 3,480 5,220 6,960
Phòng ba A 1,700 3,400 5,100 6,800
Phòng ba B 1,650 3,300 4,950 6,600

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm các chi phí khác đóng tại trường

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,830 3,660 5,490 7,320
Phòng đôi A 1,620 3,240 4,860 6,480
Phòng đôi B 1,570 3,140 4,710 6,280
Phòng ba A 1,530 3,060 4,590 6,120
Phòng ba B 1,480 2,960 4,440 5,920

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm các chi phí khác đóng tại trường

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,700 3,400 5,100 6,800
Phòng đôi A 1,490 2,980 4,470 5,960
Phòng đôi B 1,440 2,880 4,320 5,760
Phòng ba A 1,400 2,800 4,200 5,600
Phòng ba B 1,350 2,700 4,050 5,400

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm các chi phí khác đóng tại trường

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,500 3,000 4,500 6,000
Phòng đôi A 1,290 2,580 3,870 5,160
Phòng đôi B 1,240 2,480 3,720 4,960
Phòng ba A 1,200 2,400 3,600 4,800
Phòng ba B 1,150 2,300 3,450 4,600

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm các chi phí khác đóng tại trường

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,630 3,260 4,890 6,520
Phòng đôi A 1,420 2,840 4,260 5,680
Phòng đôi B 1,370 2,740 4,110 5,480
Phòng ba A 1,330 2,660 3,990 5,320
Phòng ba B 1,280 2,560 3,840 5,120

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm các chi phí khác đóng tại trường