Anh Văn Trẻ Em

Young Learners English (YLE) – Khóa học Anh ngữ thiếu nhi đặc trưng bởi các lớp tùy biến theo kết quả bài kiểm tra trình độ các kỹ năng Speaking, Listening, Writing, Grammar, Pronunciation, Reading và Vocabulary.

Học viên được cung cấp 5 lớp 1:1 (YLE A: 2 lớp bản ngữ + 3 lớp bình thường, YLE-B: 1 lớp bản ngữ + 4 lớp bình thường) cũng như 1 lớp nhóm bản ngữ 1 ngày hoặc chỉ 4 lớp 1:1 (YLE-C: 1 lớp Bản ngữ + 3 lớp bình thường).
Các giáo viên bản ngữ và bản xứ sẽ giúp học viên phát triển khả năng tiếng Anh của mình. Khóa học cung cấp phương pháp học vui nhộn và hiệu quả. Khóa học được khuyến khích cho các bậc phụ huynh muốn con mình cải thiện không chỉ tiếng Anh mà còn là các kỹ năng xã hội khác.

.

Đối tượng khoá học

• Trẻ em cần biết tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.

• Trẻ em cần giao tiếp với người nước ngoài.

• Bố mẹ muốn con được tự tin và độc lập.

Mục tiêu khoá học

Cải thiện trình độ cũng như các kĩ năng tiếng Anh của học viên bằng cách cung cấp các lớp học tối ưu hóa dựa vào trình độ của từng học viên

Chương trình Khóa Cambridge BEC
Độ tuổi 7 – 15 tuổi
Trình độ tối thiểu Cơ bản
Yêu cầu đầu vào Kiểm tra online trước khi nhập học
Giáo viên bản ngữ  2 lớp 1:1 và 3 lớp học nhóm
Số học viên tối đa trong lớp 1:1/1:6 đối với lớp nhóm
Ngày bắt đầu Thứ hai hàng tháng
Chứng chỉ
Độ dài khoá học 2 – 8 tuần

Đại cương Khóa YLE

Khóa Young Learner gồm 3 chương trình khác nhau để học viên lựa chọn tùy vào trình độ cũng như yêu cầu của học đối với các lớp 1:1 với giáo viên bản ngữ

Young Learner A Số lượng lớp
Native 1:1 2
Non-Native 1:1 3
Native Group 1
Tự học 2
Young Learner B Số lượng lớp
Native 1:1 1
Non-Native 1:1 4
Native Group 1
Tự học 2
Young Learner C Số lượng lớp
Native 1:1 1
Non-Native 1:1 3
Native Group
Tự học 2

Tiếng Anh cho Người giám hộ (EG)

Khóa học chỉ dành cho người giám hộ như bố, mẹ hoặc người đi theo chăm sóc trẻ đang học tại Philippines. Người giám hộ có thể chọn lựa một trong các khóa từ Intensive A – D và Start Learner.

Loại lớp Giờ học Môn học Lưu ý
Giáo viên bản ngữ 1:1
Giáo viên bản xứ 1:1 3 giờ Tất cả các môn Bắt buộc
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1 giờ Hoạt động nhóm Bắt buộc
Cấu trúc lớp học và giáo trình gợi ý
Loại lớp Lớp Giáo trình/ Tuần
1     2     3     4     5     6     7     8     9     10     11     12
Native 1:1 General Speaking – Cambridge English: Storyfun for Starters

– English for

Starters

– Cambridge English: Storyfun for Movers

– English for

Movers

– Cambridge English: Storyfun for Flyers

– English for Flyers

Reading Comprehension
Non – Native 1:1 Reading Comprehension
Practical Speaking
Writing / Grammar
Vocabulary
Native Group Listening / Dictation – Cambridge English: Storyfun for Starters

– English for

Starters

– Cambridge English: Storyfun for Movers

– English for

Movers

– Cambridge English: Storyfun for Flyers

– English for Flyers

Pictionary / Vocabulary – YLE Vocabulary

List Starter

– YLE Vocabulary

List Starter per

Category

– Starters Word list Picture Book

– Movers A-Z Wordlist

– Picture

Dictionary

– Flyers A-Z
Lớp bắt buộc buổi tối Daily Vocabulary Task Succeed in

Cambridge

English: Starters

Succeed in

Cambridge

English: Movers

Succeed in Cambridge

English: Flyers

Bài tập về nhà và Kiểm tra
Hoạt động Loại hoạt động Môn học Trình độ
Nhật ký hàng ngày Bài tập về nhà Writing Starter / Mover
Tiểu luận hàng ngày Bài tập về nhà Writing Flyer
Trắc nghiệm Grammar và Vocabulary Bài tập về nhà Grammar and Vocabulary Tất cả
Đọc hiểu Bài tập về nhà Reading Tất cả
Kiểm tra đầu vào (Written và Speaking) Kiểm tra Tất cả Tất cả
Kiểm tra quá trình (Written và Speaking) Kiểm tra Tất cả Tất cả

 

Hệ thống giám sát và báo cáo tiến độ học tập
Thời gian Hoạt động Báo cáo
8:50AM – 5:50PM Báo cáo giờ học (Hoạt động, bài tập về nhà, thảo luận nhóm và bài giảng trên lớp) Báo cáo thông qua Kakao / Skype cùng hình ảnh thực tế
6:30PM – 8:00PM Lớp học bắt buộc buổi tối (Kiểm tra từ vựng/ Viết bài tiểu luận/ Làm bài tập về nhà) Báo cáo thông qua Kakao / Skype cùng hình ảnh thực tế
Hệ thống cấp bậc YLE
CEFR Cambridge YLE Cambridge YLE Level Descriptor Per Subject
A1 YLE Starter Listening and Speaking:

  • I can understand simple sentences about things around them, like ‘This is a chair’, ‘Ilike my school’, ‘That’s my pen’.
  • I can respond to personal questions on topics such as age, family and their home.
  • I can understand simple expressions of communication, such as ‘Hello’, ‘How are you?’, ‘Thank you’.
  • I can respond to simple expressions of communication with ‘Yes, please’, ‘Sorry’, ‘Idon’t understand’.
  • I can understand and follow simple classroom instructions given by the teacher, such as ‘Open your book’, ‘Read the question’, ‘Listen to me’.
  • I can listen to and repeat words and phrases appropriate to the level after their teacher.
Reading and Writing:

  • I can recognize the letters of the English alphabet.
  • I can write the letters of the English alphabet and spell their name and simple words.
  • I can read short, simple words and the names of some objects, such as animals, toys,clothes.
  • I can write simple sentences about themselves and their family.
  • can understand simple written instructions, for example how they should do an exercise in their course book.
  • I can recognize and copy words, phrases and short sentences from a text, a book, or the board in the classroom.
CEFR Cambridge YLE Cambridge YLE Level Descriptor Per Subject
A1 YLE Movers Listening and Speaking:

  • I can agree or disagree with someone, using phrases such as ‘I think so’, ‘You are right’, ‘I don’t think so’.
  • I can ask questions and use fixed expressions, such as ‘How much is/are …?’, ‘What’s the matter?’, ‘I’m good at …’.
  • I can understand when somebody talks about their family or friends in simple sentences.
  • I can ask somebody about how they are and what they like doing and answer similar questions.
  • I can understand instructions given by the teacher in the classroom, such as ‘You must do this’, ‘Take off your coats’.
  • I can ask questions about school activities, for example classroom tasks, homework, holidays.
Reading and Writing:

  • I can understand simple sentences if they read them slowly and several times.
  • I can write simple sentences, using words given to them.
  • I can understand simple stories and shorter texts with the help of pictures and drawings.
  • I can write about what they like doing in their free time, using words given to them.
  • I can understand signs and simple notices.
  • I can continue a story or text that has been started in English or add words that are missing.
CEFR Cambridge YLE Cambridge YLE Level Descriptor Per Subject
A2 YLE Flyers Listening and Speaking:

  • I can say that they do not understand something or cannot do something, and ask for help, using expressions such as ‘Could you say it again, please?’.
  • I can talk about a problem in simple terms.
  • I can arrange with friends to do something or play together.
  • I can make and respond to invitations, suggestions, apologies and requests.
  • I can understand audio and video clips used in the English lesson.
  • I can talk briefly about things they have done, for example about their favorite holiday.
Reading and Writing:

  • I can understand longer texts about everyday topics, even if they do not know all the words.
  • I can use a dictionary to help them understand a word they do not know.
  • I can write a short message on a postcard or in an email.
  • I can write about how they feel and give reasons why, in simple sentences.
  • I can write short dialogues, for example in speech bubbles, picture stories, and comics.
  • I can make up a story in English using ideas, pictures or words that the teacher gives them.
Học phí
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi A 1,840 3,680 5,520 7,360
Phòng đôi B 1,790 3,580 5,370 7,160
Phòng ba A 1,750 3,500 5,250 7,000
Phòng ba B 1,700 3,400 5,100 6,800
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi A 1,540 3,080 4,620 6,160
Phòng đôi B 1,490 2,980 4,470 5,960
Phòng ba A 1,450 2,900 4,350 5,800
Phòng ba B 1,400 2,800 4,200 5,600
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi A 1,340 2,680 4,020 5,360
Phòng đôi B 1,290 2,580 3,870 5,160
Phòng ba A 1,250 2,500 3,750 5,000
Phòng ba B 1,200 2,400 3,600 4,800

ĐẶC ĐIỂM KHOÁ HỌC

• Kiểm tra online đầu vào miễn phí

• Đội ngũ giáo viên YLE giàu kinh nghiệm

• Hệ thống giáo viên chủ nhiệm

• Giáo viên bản ngữ lớp 1:1

• Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 1:6

• Kế hoạch học tập toàn diện

• Hệ thống theo dõi bài tập về nhà

• Kiểm tra định kỳ hàng tháng

• Sử dụng tài liệu học tập mới

• Hoạt động vừa học vừa chơi

• Progressive Levelling System

• Night Class Activity with Guardian / Parent

• Daily Journal Writing Activity

• Extra-Curricular Outdoor Activities